BPS 307I SM100 D Leuze Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
BPS 307I SM100 D Leuze Vietnam là thiết bị thuộc hệ thống định vị quang học công nghiệp (Bar Code Positioning System) được sử dụng để xác định vị trí chính xác trong các hệ thống tự động hóa và vận chuyển nội bộ.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Leuze electronic – nhà sản xuất nổi tiếng của Đức chuyên cung cấp cảm biến công nghiệp, thiết bị nhận dạng và giải pháp tự động hóa hiện đại.
Thiết bị BPS 307I SM100 D thường được ứng dụng trong hệ thống băng tải, kho tự động, cầu trục, AGV và các dây chuyền logistics yêu cầu khả năng định vị chính xác và ổn định.
Website hãng: Leuze Official
Website tham khảo: Tự Động Hóa Công Nghiệp
2. Ưu điểm nổi bật
- Định vị chính xác với công nghệ đọc mã quang học
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
- Tốc độ xử lý dữ liệu nhanh
- Dễ dàng tích hợp với PLC và hệ thống điều khiển
- Thiết kế chắc chắn, độ bền cao
- Phù hợp cho hệ thống logistics và tự động hóa hiện đại
3. Thông số kỹ thuật
- Model: BPS 307I SM100 D
- Thương hiệu: Leuze electronic
- Loại thiết bị: Bar Code Positioning System
- Ứng dụng: Định vị công nghiệp và logistics
- Giao tiếp: Industrial Ethernet / Fieldbus tùy cấu hình
- Kiểu lắp đặt: Công nghiệp cố định
- Chuẩn bảo vệ: IP65/IP67
- Môi trường sử dụng: Kho tự động, AGV, băng tải, cầu trục
- Tình trạng: Hàng mới chính hãng 100%
4. Lý do chọn
BPS 307I SM100 D là giải pháp phù hợp cho các doanh nghiệp cần hệ thống định vị chính xác và đáng tin cậy trong các ứng dụng tự động hóa công nghiệp.
Với công nghệ tiên tiến từ Leuze electronic, thiết bị giúp nâng cao hiệu suất vận hành, tối ưu quản lý vị trí và giảm sai số trong hệ thống logistics tự động.
5. Mua chính hãng tại Việt Nam
BPS 307I SM100 D Leuze Vietnam chính hãng được cung cấp bởi các đơn vị phân phối thiết bị cảm biến và tự động hóa công nghiệp uy tín tại Việt Nam.
Khi lựa chọn mua hàng, nên đảm bảo:
- Hàng chính hãng Leuze electronic
- CO/CQ đầy đủ
- Hỗ trợ kỹ thuật và cấu hình hệ thống
- Chính sách bảo hành rõ ràng
Website hãng: Leuze Germany
Thông tin thêm: Tự Động Hóa Công Nghiệp
| RK72/4-200 part-no 50000420 |
| PRK3C.T3/2N 50136257 |
| HT46CI/4P-M12 |
| Part no: 50145244 Model PRK5B/P |
| Part no: 50145244 Model PRK5B/P |
| RK72/4-200 |
| HT46CI/4P-M12 LEUZE 50127061 |
| PRK25C.A2/6G-200-M12 |
| MSI-RM2B-01 ‘ |
| LES 36/VC6 |
| K-DM8W-4P-2MPVC |
| KD U-M12-5A-V1-020 |
| Code: DB 112 UP.1-20,1500 Part no: 50108999 |
| DDLS 508 120.4 L |
| PRK 95/44 L.4 |
| MSI-RM2B-01 |
| MSI -RM2B-02 |
| PRK3CL1 T3/2T |
| HRT 46B/66-S12 |
| LE318B/4P |
| LS318B/9D |
| DDLS 508 120.4 L |
| DDLS 508 120.4 L |
| DDLS 508 120.4 L: |
| AMS 307i 120 |
| BPS 348i SM 100 (50124983) |
| PRK 95/44 L.4 |
| PRK 46B/44.01-S12 |
| DDLS508/120.0 |
| BPS 307i SM 100 ; |
| HRT 96MP |
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| HRT 96M/P-1630-800-41 |
| CML720i-T10-780.A-M12-EX + CML720i-T10-460.A-M12-EX |
| CML720i-T20-450.A-M12-EX |
| DB 112 UP.1-20,1500 |
| VDB112B/6P |
| DB 112 UP.1-20, 2500 |
| 02E05619 MLC110R(T)30-600 |
| DB 112 UP.1-20,1500 ‘ |
| VDP112B/6B |
| LS 97/4 E-S.1 |
| LS 97/2 SE-S.1 |
| ET328I-400F.3/2N |
| FT318BI.3/2N |
| AC-SCM5U-BT |
| PRK 25B/66-S12,10-30VDC |
| VDP 112B/6P |
| VDB 112b/6p |
| VDB 112B/6P |
| IGSU 14E |
| VDB 112B/6P ” |
| 50142872 |
| VDB 112B/6P |
| VDB 112B/6B 50107002 |
| VDB 112B/6 (Part no.: 50107002) |
| VDB 112B/6P 50107002 |
| HRT 96M/P-1636-800-41 |
| DP 112 UP.1-20,1500 |
| LS 97/4 E-S.1 |
| LS 97/2 SE-S.1 |
| ET328I-400F.3/2N |
| ET328I-400F.3/2N |
| ET328I-400F.3/2N |
| SLE46C-40.K4/4P-M12 |
| SLS46C-40.K48-M12 |
| DCR 202I-FIX-M2-102-R3-P,50135658 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.