PRK 18B T2/PX-M12 Leuze Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
PRK 18B T2/PX-M12 Leuze Vietnam là cảm biến quang điện dạng phản xạ gương phân cực (polarized retro-reflective sensor), được thiết kế để phát hiện vật thể trong suốt như chai nhựa, màng film hoặc kính trong dây chuyền sản xuất.
Sản phẩm thuộc dòng 18B của Leuze electronic – thương hiệu hàng đầu thế giới về cảm biến công nghiệp và giải pháp tự động hóa.
Cảm biến sử dụng ánh sáng LED đỏ và cơ chế phản xạ phân cực giúp giảm nhiễu từ bề mặt phản xạ, đảm bảo phát hiện ổn định ngay cả với vật liệu khó nhận diện.
Tham khảo hãng: Leuze Official
Giải pháp công nghiệp: Tự Động Hóa Công Nghiệp
2. Ưu điểm nổi bật
- Phát hiện chính xác vật thể trong suốt (chai nhựa, kính, film)
- Công nghệ phản xạ phân cực giúp giảm nhiễu nền
- Khoảng cách hoạt động ổn định lên đến 4 m
- Phản hồi nhanh, phù hợp dây chuyền tốc độ cao
- Thiết kế nhỏ gọn, chuẩn kết nối M12 công nghiệp
- Độ bền cao, hoạt động ổn định môi trường khắc nghiệt
3. Thông số kỹ thuật
- Model: PRK 18B T2/PX-M12
- Thương hiệu: Leuze electronic
- Loại thiết bị: Polarized retro-reflective sensor
- Khoảng cách hoạt động: 0 … 4 m (tối đa ~4.8 m)
- Nguồn sáng: LED đỏ (620 nm)
- Điện áp hoạt động: 10 – 30 VDC
- Ngõ ra: PNP, switching output
- Thời gian đáp ứng: ~0.333 ms
- Kết nối: M12, 4-pin
- Cấp bảo vệ: IP67 / IP69K
- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +60°C
4. Lý do chọn
PRK 18B T2/PX-M12 là lựa chọn tối ưu cho các dây chuyền cần phát hiện vật trong suốt với độ ổn định cao. Nhờ công nghệ cảm biến của Leuze electronic, thiết bị giúp giảm lỗi phát hiện, tăng độ tin cậy và nâng cao hiệu suất hệ thống tự động hóa.
Thiết bị được sử dụng phổ biến trong ngành đóng gói, thực phẩm, đồ uống và logistics.
5. Mua chính hãng tại Việt Nam
PRK 18B T2/PX-M12 Leuze Vietnam chính hãng được cung cấp bởi các đơn vị phân phối thiết bị tự động hóa công nghiệp.
Khi lựa chọn mua hàng, cần đảm bảo:
- Hàng chính hãng Leuze electronic
- CO/CQ đầy đủ
- Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt
- Bảo hành rõ ràng
Website hãng: Leuze electronic
Website tham khảo: Tự Động Hóa Công Nghiệp
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| PRK 18B.T2/4P-M12 |
| HRT 96M/P-1630-800-41 . |
| 50127219 . |
| RT 318M/N-100.11 |
| SLSER 25B/66-S12 |
| SLE46C-40.K2/4P-M12 |
| SLE46C-40.K2/4P-M12 |
| SLSER 25B/66-S12 |
| CB-M12-15000-5GF |
| HRTR 318K/66-120-S12 |
| HRT 46B/66-S12 |
| MLC100T30-300 |
| MLC100T30-450 |
| CML720I-T20-630.A-M12 |
| CML720I-R20-630.A/CN-M12 |
| HT46C/4P-M12 |
| PRK46C.1/4P-M12 |
| FT318BI.3/2N |
| DCR 202i-FIX-F1-102-R3 (PN:50128784) |
| KD U-M12-4A-V1-050 |
| LCS-2M18P-N15PNO-M12 |
| K-D M12A-4P-5m-FAB |
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-150 |
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-100 |
| SLSSR 8.8-S12 |
| SLSSR 8.8-S12 |
| SLSSR 8.8-S12 |
| SLSER 8/66-S12 |
| ODSL 8/C66-500-S12 (50108361) |
| HT5.1/2 |
| DDLS 200/120.2-10 |
| BD 112UP.1-20,1500 |
| IPRK 18/A L.4 |
| DDLS 200/120.2-10 |
| HT46CI/4P-M12 |
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-150 |
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-100 |
| MS3048 |
| LSE 96K/P-1030-21 |
| DCR-202I-FIX-M2-102-R3-P |
| MS 3048 |
| IS 208MM/4NO-1E5-S12 Part No. 50109641 |
| IHRT 46B/4.01 200-S12 S-EX n |
| LSE 96K/P-1030-21 |
| S410-M1CB2-B Part NO. 63000404 |
| HRTR 3B/66; 50107228 |
| HRTR3B/66 50107228 |
| HT5.1/2 |
| HT46CI/4P (50127062) |
| ET5.3/2N |
| ET5.3/2N 50122582 70012183073 |
| ET5.3/2N; 50122582 |
| BTU 0300M-W |
| 50148810 |
| BTU 0300M-W,.,. |
| MS 3048 |
| PRK 25B/66.31.03-S12 |
| FT318BI.3/2N; 50126608 |
| BPS 300I SM100D |
| FT318BI3/2N |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.