S-M12A-ET Leuze Vietnam
1. Giới thiệu sản phẩm
S-M12A-ET Leuze Vietnam là đầu nối công nghiệp chuẩn M12 dùng cho giao tiếp Ethernet trong các hệ thống tự động hóa, cảm biến và thiết bị điều khiển công nghiệp.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Leuze electronic – nhà sản xuất hàng đầu thế giới về cảm biến và giải pháp kết nối công nghiệp.
Đầu nối S-M12A-ET được thiết kế để đảm bảo truyền tín hiệu ổn định, chống nhiễu tốt và hoạt động bền bỉ trong môi trường rung động, bụi và độ ẩm cao.
2. Ưu điểm nổi bật
- Kết nối Ethernet công nghiệp ổn định, tốc độ cao
- Chuẩn M12 D-coded phù hợp thiết bị tự động hóa
- Vỏ kim loại chắc chắn, chống rung và chống nhiễu tốt
- Đạt chuẩn bảo vệ IP67, hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
- Dễ dàng lắp đặt, tháo lắp nhanh
- Tương thích nhiều thiết bị Leuze và hệ thống PLC
3. Thông số kỹ thuật
- Model: S-M12A-ET
- Part number: 50112155
- Thương hiệu: Leuze electronic
- Loại thiết bị: M12 Ethernet connector
- Kiểu kết nối: D-coded, 4-pin
- Điện áp định mức: 250 V
- Dòng điện: tối đa 4 A
- Chuẩn bảo vệ: IP67
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
- Vật liệu: kim loại (die-cast zinc, nickel plated)
- Ứng dụng: kết nối cảm biến, PLC, hệ thống Ethernet công nghiệp
4. Lý do chọn
S-M12A-ET là giải pháp kết nối tiêu chuẩn cho các hệ thống tự động hóa hiện đại, giúp đảm bảo tín hiệu Ethernet ổn định và giảm thiểu lỗi truyền thông trong môi trường công nghiệp.
Với chất lượng từ Leuze electronic, sản phẩm mang lại độ tin cậy cao, tuổi thọ dài và khả năng làm việc liên tục trong nhà máy.
5. Mua chính hãng tại Việt Nam
S-M12A-ET Leuze Vietnam chính hãng được cung cấp bởi các đơn vị phân phối thiết bị tự động hóa công nghiệp.
Khi lựa chọn cần đảm bảo:
- Đúng model 50112155
- Hàng chính hãng Leuze
- CO/CQ đầy đủ
- Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt
Website hãng: Leuze electronic
Website tham khảo: Tự Động Hóa Công Nghiệp
| IS 118 MM/4NO-8E0-M12 |
| LS 64/2.8 SE-L.1 |
| LS 64/4 E-L |
| DDLS 508 120.4L |
| DDLS 508 120.4 L |
| 50132928 |
| MLC500T40-900 ( 68000409 ) |
| MLC500R40-900 ( 68001409 ) |
| LS 64/2.8 SE-L.1 |
| LS 64/4 E-L |
| PRK5.M3/4P |
| TKS 20×40 |
| IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n (Part no.: 50108945) |
| IPRK 46B/4 200-S12 S-Ex n |
| ODS9L2.8/LAK-450-M12 |
| LS 64/4 E-L | 50029415 |
| LS 64/2.8 SE-L.1 | 50029416 |
| PRK3C.T3/6G – 50140944 |
| PRK3C.T3/6G (50140944) |
| PRK 25B/66.31.03-S12 |
| 50127015 |
| PRK46C.1/4P-M12 ( 50127015 ) |
| KDS-M12-CA-P1-050 . |
| 50109257 |
| MSI-m/R; 549904 |
| LVSR 424/P-203-S8 |
| 8/24.91-S12 |
| PRKL 8/24.91-S12 |
| 50132079 |
| 50142872 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.