SK 3396.666 Rittal Vietnam
1. Giới thiệu chung:
SK 3396.666 của Rittal là sản phẩm chuyên dụng trong lĩnh vực công nghiệp, được thiết kế với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm định nghiêm ngặt. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế, đảm bảo hoạt động ổn định trong mọi điều kiện khắc nghiệt. Với thiết kế nhỏ gọn và tinh tế, SK 3396.666 giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và thuận tiện cho công tác bảo trì định kỳ. Chất liệu hợp kim cao cấp được sử dụng nhằm tăng cường độ bền, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn, góp phần nâng cao hiệu suất của hệ thống. Rittal luôn cam kết cung cấp sản phẩm đạt chất lượng hàng đầu, hỗ trợ tối đa cho các giải pháp tự động hóa và quản lý điện công nghiệp.
2. Đặc điểm nổi bật:
-
Thiết kế tinh gọn, hiện đại và dễ dàng lắp đặt.
-
Sử dụng hợp kim cao cấp, tăng khả năng chống ăn mòn.
-
Tích hợp công nghệ cảm biến giám sát hiệu suất liên tục.
-
Hệ thống làm mát tự động đảm bảo nhiệt độ vận hành lý tưởng.
-
Quy trình sản xuất nghiêm ngặt, kiểm tra chất lượng từng bước.
3. Thông số kỹ thuật:
-
Kích thước: 435x335x235 mm, tối ưu cho các không gian hạn chế.
-
Trọng lượng: 9.8 kg, đảm bảo tính ổn định khi vận hành.
-
Điện áp: 220V ổn định, phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp.
-
Công suất tiêu thụ: 178W, tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
-
Chuẩn bảo vệ: IP55, bảo vệ tối đa cho thiết bị.
-
Số cổng kết nối: 4 cổng đa năng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
4. Ứng dụng:
-
Áp dụng cho hệ thống điều khiển tự động tại nhà máy sản xuất.
-
Phù hợp với trung tâm dữ liệu và phòng máy biến áp.
-
Hỗ trợ hệ thống phân phối điện và giám sát an toàn.
-
Sử dụng trong các dự án tự động hóa quy mô lớn.
-
Tối ưu hóa quy trình sản xuất và quản lý năng lượng hiệu quả.
3238.055 |
SK 3241.100 . |
WM 8017.529 |
SK 3237.124 |
WM 8017.581 |
SK 3243.100 . |
SK 3241.100 |
SK 3302.100 . |
SK 3172.100 |
SK 3171.100 |
SV9343.010 |
SK 3239.100 |
SK 3239.100 |
KX 1529.000 ‘ |
8V9343.010 160A |
SK 3396.666 |
3396276 |
SK 3396.279 |
KX 1529.000 |
SV9343.010 |
SV9343.010 600VAC 160A |
SV9343.010 |
SK 3304.500 |
SZ 2504.500 |
PS 4179.000 |
SU9343.100 |
SK 3302.100 |
sk 3382.500 |
SK 3304.500”’ |
SK 3303.500 ‘ |
SK 3304500 |
SK 3243.100 ‘ |
SK 3110.000 |
SK 3110.000 |
AE1032.500 |
PZRISNH001 |
SK3370520 |
SK 3241.100 |
SK 3241.100. |
SK3336.085 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.