1. Giới thiệu sản phẩm
Trong các hệ thống lò hơi, tuabin, xử lý nước công nghiệp và sản xuất thực phẩm, độ cứng nước là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến hiệu suất vận hành. Nếu hàm lượng Calcium (Ca²⁺) và Magnesium (Mg²⁺) vượt ngưỡng cho phép, cáu cặn sẽ hình thành, gây tắc nghẽn đường ống, giảm hiệu suất truyền nhiệt và tăng chi phí bảo trì.
KNTEC Automatic Hardness Monitor là thiết bị theo dõi tự động, liên tục đo độ cứng nước. Thiết bị giúp doanh nghiệp quản lý chất lượng nước chính xác, giảm rủi ro và tối ưu hóa chi phí vận hành.
2. Ưu điểm nổi bật
🔹 Đo tự động & liên tục – Giám sát online, không cần thao tác thủ công
🔹 Phát hiện sớm nguy cơ cáu cặn – Bảo vệ lò hơi, hệ thống đường ống
🔹 Độ chính xác cao – Sử dụng công nghệ phân tích tiên tiến
🔹 Dễ dàng tích hợp – Kết nối 4–20 mA, RS485/Modbus
🔹 Tiết kiệm hóa chất & chi phí bảo trì – Kiểm soát tốt quá trình làm mềm nước
3. Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Model | Automatic Hardness Monitor KNTEC |
| Thông số đo | Độ cứng nước (Ca²⁺, Mg²⁺, tính theo ppm CaCO₃) |
| Dải đo | 0 – 500 ppm (tùy phiên bản) |
| Độ chính xác | ±2% giá trị đọc |
| Chu kỳ đo | Liên tục, tự động |
| Nguyên lý đo | Chuẩn độ quang phổ hoặc điện cực chọn lọc ion |
| Tín hiệu đầu ra | 4–20 mA, RS485/Modbus |
| Nguồn cấp | 220 VAC / 24 VDC |
| Ứng dụng chính | Nước cấp lò hơi, xử lý nước, sản xuất công nghiệp |
4. Ứng dụng phổ biến
⚡ Nhà máy điện – Kiểm soát độ cứng nước cấp lò hơi, giảm cáu cặn tuabin
🏭 Công nghiệp hóa chất – Đảm bảo độ tinh khiết nước quá trình
🥤 Ngành thực phẩm & đồ uống – Quản lý chất lượng nước sản xuất
💧 Xử lý nước công nghiệp – Hỗ trợ hệ thống làm mềm nước hoạt động hiệu quả
5. Lý do nên chọn Automatic Hardness Monitor KNTEC
✅ Tự động hóa giám sát độ cứng nước 24/7
✅ Độ chính xác cao, cảnh báo kịp thời
✅ Tối ưu vận hành & giảm chi phí bảo trì
✅ Được tin dùng trong nhiều nhà máy tại Việt Nam
| Model | AH-010S | AH-030 | AH030H |
|---|---|---|---|
| Measuring Range (Usage) | 0~6 mg/L (Soft water) | 0~50 mg/L (Boiler water) | 0~250 mg/L (Cooling water) |
| Display | 0.5 mg/L (ppm) | 1 mg/L (ppm) | 10~13 mg/L (ppm) |
| Accuracy | ± 0.5 mg/L (ppm) | ± 1~3 mg/L (ppm) | ± 10~20 mg/L (ppm) |
| Analysis Time (Reference Value) |
4 min App. (1 ppm) |
8 min App. (10 ppm) |
7 min App. (100 ppm) |
| Cycle Time | 10 min | 20 min | 15 min |
| Alarm Warning (User setting) |
1~6 mg/L | 1~50 mg/L | 10~250 mg/L |
| Data Output | LCD screen display in English with numerical values, 4~20 mA 1 ea | ||
| Data Storage | Date and measure (300 ea) | ||
| Reagent P/N (500 ml bottle) | HS02-016 (For 0~6 ppm) |
HS03-016 (For 0~50 ppm) |
HS03H-016 (For 0~250 ppm) |
| Reagent Consumption (12 times/day) |
40 days (1 ppm base) |
40 days (10 ppm base) |
32 days (100 ppm base) |
| Sample Flow | 200∼500 ml/min | ||
| Sample Temperature | 5∼40 ℃ | ||
| Panel Dimension (mm) | 300W X 520H X 160D (Wall mounting) | ||
| Degree of Protection | IP65( NEMA 4x) : Electronics, IP54(NEMA 3) : Wet part | ||
| Power | 100∼240 VAC (50/60 Hz) | ||
| Part No. | Description | Replacement Cycle | Remarks |
|---|---|---|---|
| HS02-010 | AH-010S Reagent pump tube | 3 months | Tube set (A, B) |
| HS03-010 | AH-030, 030H Reagent pump tube | 3 months | Tube set (A, B) |
| HS01-011 | Fitting tube | 6 months | Reagent injection tube |
| HS02-011 | AH-010S Pump (Reagent) | Failure | Supply pump for reagent |
| HS03-011 | AH-030, 030H Pump (Reagent) | Failure | Supply pump for reagent |
| HS02-012 | AH-010S Electromagnetic flow meter | Failure | Monitor for sample flow rate |
| HS03-012 | AH-030, 030H Electromagnetic flow meter | Failure | Monitor for sample flow rate |
| HS02-013 | AH-010S Solenoid valve (2 way) | Failure | For multi-channel |
| HS03-013 | AH-030, 030H Solenoid valve (2 way) | Failure | For multi-channel |
| HS02-016 | AH-010S Reagent (For Soft water, 0~6 ppm) | 5 months | Reagent bottle ( 500 ml) |
| HS03-016 | AH-030 Reagent (For Boiler water, 0~50 ppm) | 5 months | Reagent bottle ( 500 ml) |
| HS03H-016 | AH-030H Reagent (For Cooling water, 0~250 ppm) | 5 months | Reagent bottle ( 500 ml) |
| HS02-020 | AH-010S Reagent bottle fitting | 1 year | Fitting and tube in bottle |
| HS03-020 | AH-030, 030H Reagent bottle fitting | 1 year | Fitting and tube in bottle |
| HS02-023 | AH-010S Sample filter | For preventing impurities inflow | |
| HS03-023 | AH-030, 030H Sample filter | For preventing impurities inflow |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.