1390-PK-026 Gill Instruments Vietnam

Giới thiệu 1390-PK-026 Gill Instruments
1390-PK-026 Gill Instruments là cảm biến đo tốc độ và hướng gió thuộc dòng WindObserver II, sử dụng công nghệ siêu âm để thu thập dữ liệu gió mà không cần các bộ phận chuyển động cơ học. Model này được thiết kế với ngõ ra analog, cáp dài 2 m và phiên bản không gia nhiệt, phù hợp cho các hệ thống quan trắc thời tiết, hàng hải, môi trường và tự động hóa công nghiệp.
WindObserver II là dòng cảm biến gió đã được sử dụng trong nhiều ứng dụng yêu cầu dữ liệu tốc độ và hướng gió ổn định. Thiết bị có thiết kế chắc chắn, vỏ thép không gỉ 316 và cấp bảo vệ IP66, giúp hoạt động tốt trong môi trường ngoài trời và điều kiện công nghiệp.
Thông số nổi bật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Gill Instruments |
| Model | 1390-PK-026 |
| Dòng sản phẩm | WindObserver II |
| Loại thiết bị | Cảm biến/anemometer đo gió siêu âm |
| Đo tốc độ gió | 0–65 m/s |
| Đo hướng gió | 0–360° |
| Ngõ ra | Analog |
| Dạng tín hiệu analog | ±2.5 V, 0–5 V hoặc 4–20 mA tùy cấu hình |
| Tần số cập nhật | 1–10 Hz |
| Cáp | 2 m |
| Vật liệu vỏ | Stainless Steel 316 |
| Cấp bảo vệ | IP66 / NEMA 4X |
| Nguồn cấp | 9–30 VDC |
| Khối lượng | Khoảng 1,4 kg |
| Phiên bản gia nhiệt | Không gia nhiệt |
| Phần mềm | WindView |
Các thông số trên được đối chiếu từ tài liệu hướng dẫn WindObserver II và thông tin kỹ thuật của dòng sản phẩm.
Công nghệ đo gió bằng siêu âm
Khác với các loại anemometer sử dụng cánh quạt hoặc bộ phận cơ khí quay, WindObserver II 1390-PK-026 sử dụng nguyên lý đo siêu âm. Thiết kế không có bộ phận chuyển động giúp giảm nhu cầu bảo trì và hạn chế ảnh hưởng của hao mòn cơ khí trong quá trình vận hành.
Thiết bị có khả năng cung cấp thông tin về tốc độ gió và hướng gió, đồng thời hỗ trợ tín hiệu analog để kết nối với bộ ghi dữ liệu, hệ thống điều khiển hoặc thiết bị đo lường khác. Tài liệu của Gill Instruments cũng cho phép kết nối WindObserver II với data logger, chart recorder hoặc máy tính thông qua hệ thống I/O phù hợp.
Ưu điểm
Đo tốc độ và hướng gió chính xác
Model 1390-PK-026 có dải đo tốc độ gió lên đến 65 m/s và hướng gió 0–360°, đáp ứng nhiều nhu cầu đo lường từ quan trắc thời tiết đến các hệ thống công nghiệp.
Thiết kế không có bộ phận chuyển động
Công nghệ siêu âm giúp loại bỏ các chi tiết cơ khí quay thường gặp ở anemometer truyền thống. Đây là ưu điểm quan trọng khi thiết bị được lắp đặt lâu dài ngoài trời hoặc tại những vị trí khó tiếp cận để bảo trì.
Vỏ thép không gỉ 316
Kết cấu stainless steel 316 cùng cấp bảo vệ IP66 giúp thiết bị có khả năng chống lại tác động của bụi và nước, phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời, hàng hải và công nghiệp.
Hỗ trợ nhiều dạng tín hiệu analog
1390-PK-026 thuộc phiên bản WindObserver II có ngõ ra analog, hỗ trợ các dạng tín hiệu như ±2.5 V, 0–5 V và 4–20 mA tùy cấu hình. Nhờ đó, cảm biến có thể tích hợp với nhiều hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu.
Ứng dụng
- Trạm quan trắc khí tượng tự động.
- Hệ thống giám sát môi trường.
- Trạm thời tiết và hệ thống thu thập dữ liệu khí tượng.
- Hệ thống thời tiết tại sân bay và sân bay trực thăng.
- Công trình hàng hải, tàu biển và phao quan trắc.
- Cảng biển, khu vực ven biển và cơ sở ngoài khơi.
- Hệ thống điều khiển turbine và các ứng dụng năng lượng tái tạo.
- Hệ thống Dynamic Positioning trên tàu.
- Các hệ thống điều khiển và tự động hóa cần dữ liệu tốc độ, hướng gió.
| 1390-65-B-121 |
| 1390-65-B-121 |
| 1390-PK-006 |
| 1390-65-B121 |
| 1390-65-B-121 |
| 1390-PK-026 |
| Anten Wind Sensor 1390-PK-026 (Model cũ 1390 PK-006) |
| 1405-PK-430 |
| 1390-65-B-121 |
| 1390-65-B-121 ‘ |
| 1390-PK006″ |
| 1590-PK-020/W +analog 16bit |
| W065 UNHTD DIGITAL CG2M (1390-65-B-121) |
| 1733-PK-120 |
| 1390-65-B-121 |
| 1390-65-B-121 ; |
| 1390-65-B121 |
| 1957-0500-60-100 |
| GI-WB-RTD, 0~ 200℃ |
| GI-WB-RTD, 0~100℃ |
| WindObserver II Gill |
| WindObserver 90 |
| MaxiMet GMX300 |
| MaxiMet GMX301 |
| MaxiMet GMX300. |
| Wo65- 1390-65-B-121 |
| WO65 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.