JCW2-i Matsui Vietnam
1. Giới thiệu chung
Máy trộn định lượng JCW2-i của Matsui là giải pháp tối ưu cho việc phối trộn chính xác nhiều loại nguyên liệu nhựa trong quy trình sản xuất. Được thiết kế với công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, dòng máy này mang lại hiệu suất vượt trội, độ chính xác cao và độ tin cậy lâu dài.

2. Đặc điểm nổi bật
. Hệ thống điều khiển thông minh với màn hình hiển thị rõ ràng
. Có thể trộn đồng thời 2–4 loại nguyên liệu với độ chính xác cao
. Tự động điều chỉnh lưu lượng theo công thức cài sẵn
. Thiết kế nhỏ gọn, dễ tích hợp với máy ép phun
. Cấu trúc dễ tháo rời giúp vệ sinh nhanh chóng
. Tích hợp hệ thống cảnh báo và chẩn đoán lỗi
3. Thông số kỹ thuật
Standard Specification
| Model | Unit | JCW2-i-05 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| APH | JB | |||||
| Power Supply | Voltage | V | AC200/380V, 50Hz, 3 Phase | |||
| Apparent Power | kVA | 5.15 | ||||
| Breaker Capacity | A | 30/16 | ||||
| Air Supply | Pressure | Mpa | 0.4 | |||
| Consumption | NL/min | 1 | ||||
| Maximum Measuring Capacity |
1 Batch | kg | 1 | 3 | 3 | |
| Number of materials mixed |
2 Points | kg/h | ~60 | ~140 | ||
| 3 Points | kg/h | ~130 | ||||
| 4 Points | kg/h | ~100 | ||||
| Measurement Type | Batch type mass weighing by load cell | |||||
| Number of compoents | 4 hopper | |||||
| Hopper Volume | Virgin Material | L | 5 or 14 | |||
| Regrind Material | L | 5 or 14 | ||||
| MB Material | L | 5 or 11 | ||||
| Addition Material | L | 5 or 11 | ||||
| Measuring Hopper | Effective Volume | L | 12 | |||
| Charge Hopper | Effective Volume | L | Custom made | 3.5 | ||
| Measuring Range | Virgin Material | Screw Feeder F-50ITO | : 100g or More | |||
| Regrind Material | Screw Feeder F-50ITO | : 100g or More | ||||
| MB Material | Screw Feeder F-40ITO | : 50g or More | ||||
| Screw Feeder F-25ITO | : 2g or More | |||||
| Measurement Accuracy | Materials | % | ± 0.5% (per Batch) | |||
| Volume per Batch | kg | ~1 Up to 1 | ~3 Up to 3 | |||
| Blending Section | Blending Method | Pneumatic Mixing (Aero Power Hopper or Mixing Drum) | Mixing Drum | |||
| Effective Volume | L | 3 | 8 | 10 | ||
| Outer Dimension | W | mm | 840 | |||
| D | mm | 953 | ||||
| H | mm | 1,735 | ||||
| Product Weight | kg | 140 | 150 | |||
4. Ứng dụng
. Ngành sản xuất nhựa kỹ thuật, nhựa màu
. Xưởng ép phun cần độ chính xác cao về tỷ lệ phối trộn
. Các nhà máy sử dụng nhiều loại nhựa và phụ gia khác nhau
. Dây chuyền tự động hóa cao cần kiểm soát nguyên liệu chặt chẽ
| T-350L,. |
| MXF-16SP G1 |
| GMCH-25J |
| MCC5-05 (Series: 01-025305-00115) |
| MJ5-i-350 |
| MJ5-i-150 |
| MC5-G1-25L95 |
| 3-Zone Preclear |
| MXF-16SP-G4 . |
| HD-M150-V (AC380V, 3P) |
| JL4-5VC2 (AC380V, 3P) |
| GMC-11556 |
| MC5-G1-350L95 |
| G836 |
| DWG.B03429 |
| DWG.B50756 |
| MZC-0300H40-S |
| JL-65VC-OM |
| RHCM |
| RE3200 M9XU |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.