MJ3 Matsui Vietnam
1. Giới thiệu chung
MJ3 là thiết bị sấy khử ẩm kiểu tổ ong nổi bật của Matsui, chuyên dùng cho các ứng dụng nhựa kỹ thuật. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm điện năng và khả năng duy trì độ ẩm thấp giúp MJ3 trở thành lựa chọn phổ biến trong các nhà máy sản xuất hiện đại. Thiết bị này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm chi phí vận hành.

2. Đặc điểm nổi bật
. Khả năng khử ẩm hiệu quả tới dưới 0.02%
. Công nghệ tổ ong quay liên tục, không gián đoạn
. Tiết kiệm điện năng so với máy sấy truyền thống
. Điều khiển chính xác nhiệt độ với cảm biến tích hợp
. Vận hành ổn định và độ bền cao
. Tùy chọn nhiều công suất sấy phù hợp từng nhu cầu
. Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh, bảo trì định kỳ
. Thiết kế kín ngăn hơi ẩm xâm nhập trở lại
3. Thông số kỹ thuật
| Mẫu | Đơn vị | MJ3-10A | MJ3-15A | MJ3-25A | MJ3-50A | MJ3-75A | MJ3-100A | MJ3-150A | MJ3-200A | MJ3-250A | MJ3-300A | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguồn cấp điện | Điện áp | V | AC200/380V, 50Hz, 3 Pha | ||||||||||
| Công suất biểu kiến | kVA | 5.4 | 7.1 | 11 | 14 | 21.4 | 28.3 | ||||||
| Công suất cầu dao | A | 20/16 | 32/16 | 40/20 | 50/32 | 80/40 | 100/50 | ||||||
| Nguồn cấp khí | Áp suất | MPa | 0.5 | ||||||||||
| Lưu lượng dòng khí | L/h | 10 | 20 | ||||||||||
| Đường kính | mm | Ø6 | |||||||||||
| Bộ làm mát tuần hoàn (Làm mát bằng nước) |
Đường kính | – | Ø 10.5×1/2B Ống nối vòi | Ø 14×1/2B Ống nối vòi | |||||||||
| Lưu lượng dòng khí | L/min | – | 10 | 20 | |||||||||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | ºC | 80~160 | |||||||||||
| Nhiệt độ điểm sương ※1 | ºC | -40 | |||||||||||
| Dung tích phễu ※2 | kg | 10 | 16 | 26 | 54 | 75 | 102 | 150 | 210 | 255 | 300 | ||
| L | 17 | 28 | 44 | 90 | 125 | 170 | 250 | 350 | 425 | 500 | |||
| Làm khô | Bộ gia nhiệt | Công suất | kW | 1.0/1.2 | 2.1/2.1 | 4.0/4.0 | 6.0/6.0 | 7.5/9.0 | 12.4/14.9 | ||||
| Máy thổi | Đầu ra | kW | 0.22 | 0.38 | 0.9 | 1.5 | 2.2 | 1.5 | |||||
| Máy thổi khí chuyền tải | Đầu ra | kW | 1.1 | 3.0 | |||||||||
| Tái tạo | Bộ gia nhiệt | Đầu ra | kW | 0.047 | 0.081 | 0.13 | |||||||
| Máy thổi | Công suất | kW | 1.0/1.2 | 1.4/1.4 | 2.4/2.4 | 3.0/3.0 | 5.8/6.9 | 9.0/10.7 | |||||
| Kích thước bên ngoài | Rộng | mm | 960 | 960 | 960 | 1,158 | 1,158 | 1,285 | 1,285 | 1,461 | 1,710 | 1,710 | |
| Sâu | mm | 564 | 564 | 564 | 639 | 639 | 639 | 639 | 740 | 900 | 900 | ||
| Cao | mm | 1,721 | 1,811 | 2,061 | 2,065 | 2,365 | 2,221 | 2,611 | 2,600 | 2,450 | 2,600 | ||
| Trọng lượng sản phẩm | kg | 219 | 224 | 233 | 299 | 309 | 331 | 346 | 500 | 685 | 700 | ||
4. Ứng dụng
. Khử ẩm nhựa trước khi ép phun
. Sản xuất linh kiện nhựa điện tử
. Ngành nhựa yêu cầu chất lượng cao và độ chính xác
. Nhà máy sản xuất thiết bị nhựa y tế
. Dây chuyền đúc nhựa có thời gian làm việc liên tục
. Hệ thống phối trộn và lưu trữ nguyên liệu trung tâm
| T-350L,. |
| MXF-16SP G1 |
| GMCH-25J |
| MCC5-05 (Series: 01-025305-00115) |
| MJ5-i-350 |
| MJ5-i-150 |
| MC5-G1-25L95 |
| 3-Zone Preclear |
| MXF-16SP-G4 . |
| HD-M150-V (AC380V, 3P) |
| JL4-5VC2 (AC380V, 3P) |
| GMC-11556 |
| MC5-G1-350L95 |
| G836 |
| DWG.B03429 |
| DWG.B50756 |
| MZC-0300H40-S |
| JL-65VC-OM |
| RHCM |
| RE3200 M9XU |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.