MT Matsui Vietnam
1. Giới thiệu chung
Máy trộn quay MT của Matsui là thiết bị lý tưởng cho việc phối trộn nguyên liệu nhựa. Với chuyển động quay đều và liên tục, MT giúp đảm bảo chất lượng nguyên liệu trước khi sản xuất. Máy phù hợp cho các dây chuyền nhựa đòi hỏi độ đồng đều cao.

2. Đặc điểm nổi bật
. Trộn hiệu quả với tốc độ quay ổn định.
. Nguyên liệu không bị phân tầng trong quá trình trộn.
. Vận hành an toàn, có khóa bảo vệ khi mở nắp.
. Cấu tạo chắc chắn, chống rung và chịu tải tốt.
. Dễ vệ sinh sau mỗi lần sử dụng.
. Bảng điều khiển thân thiện với người dùng.
. Có thể sử dụng với nhiều loại hạt nhựa.
. Tiêu thụ điện năng thấp, tiết kiệm chi phí.
3. Thông số kỹ thuật
Thông số tiêu chuẩn
| Mẫu | Đơn vị | MT-50 | MT-100 | MT-200 | MT-300 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguồn cấp điện | Điện áp | V | AC200V (AC380V), 50Hz, 3 Pha | |||
| Công suất biểu kiến | kVA | 1.5/2.1 | 1.95/2.55 | 2.95/3.55 | 3.87/4.5 | |
| Công suất cầu dao yêu cầu | A | 10/5 | 15/10 | |||
| Khả năng xử lý mỗi lô | kg | 50 | 100 | 200 | 300 | |
| L | 148 | 278 | 600 | 882 | ||
| Tốc độ quay (50/60Hz) | rpm | 25/30 | 24/28 | 23/28 | ||
| Thời gian trộn (Thời gian được cấp) | min | 10 tới 15 phút | 10 tới 20 phút | |||
| Đặc điểm kỹ thuật thiết bị | Vật liệu | SUS304 1.5 (Dày) | ||||
| Thiết bị giảm tốc (tỷ lệ) | 1/20 | |||||
| Động cơ điện (4 cực) | kW | 0.4 | 0.75 | 1.5 | 2.2 | |
| Kích thước bên ngoài | Rộng | mm | 1,200 | 1,300 | 1,900 | 2,150 |
| Sâu | mm | 950 | 1,000 | 1,300 | 1,500 | |
| Cao | mm | 1,648 | 1,850 | 1,910 | 2,165 | |
| Không gian lắp đặt | Rộng | mm | 2,400 | 2,500 | 3,100 | 3,350 |
| Sâu | mm | 2,150 | 2,200 | 2,500 | 3,216 | |
| Cao | mm | 2,455 | 2,692 | 2,698 | 3,134 | |
| Trọng lượng sản phẩm | kg | 150 | 170 | 350 | 590 | |
Các tùy chọn
• Khóa an toàn (Thanh an toàn)
• Hiển thị cảnh báo
4. Ứng dụng
. Sử dụng trong các nhà máy ép nhựa chuyên nghiệp.
. Phù hợp với sản xuất nhựa kỹ thuật và bao bì.
. Trộn nguyên liệu trước khi gia nhiệt hoặc phối màu.
. Dùng cho cả nguyên liệu tái chế và nguyên sinh.
. Đảm bảo tính đồng nhất cho sản phẩm nhựa hoàn thiện.
| T-350L,. |
| MXF-16SP G1 |
| GMCH-25J |
| MCC5-05 (Series: 01-025305-00115) |
| MJ5-i-350 |
| MJ5-i-150 |
| MC5-G1-25L95 |
| 3-Zone Preclear |
| MXF-16SP-G4 . |
| HD-M150-V (AC380V, 3P) |
| JL4-5VC2 (AC380V, 3P) |
| GMC-11556 |
| MC5-G1-350L95 |
| G836 |
| DWG.B03429 |
| DWG.B50756 |
| MZC-0300H40-S |
| JL-65VC-OM |
| RHCM |
| RE3200 M9XU |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.