HD2 Matsui Vietnam
Thiết bị HD2 Matsui là máy sấy khí nóng chuyên dùng để sấy nguyên liệu nhựa trước khi gia công. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng và hiệu quả cao giúp HD2 trở thành lựa chọn phổ biến trong ngành sản xuất nhựa. Thiết bị giúp loại bỏ độ ẩm trong hạt nhựa, đảm bảo chất lượng thành phẩm, giảm lỗi trong quá trình ép phun hoặc đùn.

1. Giới thiệu chung
Máy sấy khí nóng HD2 là thiết bị hiện đại, dùng khí nóng để làm khô nguyên liệu nhựa. Với công nghệ sấy tuần hoàn, thiết bị duy trì nhiệt độ ổn định và độ ẩm thấp. HD2 giúp giảm thời gian sấy, tiết kiệm năng lượng và nâng cao chất lượng sản phẩm. Máy phù hợp với mọi quy mô nhà máy.
2. Đặc điểm nổi bật
. Công nghệ sấy tuần hoàn, hiệu suất cao
. Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và vận hành
. Dễ bảo trì, phù hợp nhiều điều kiện làm việc
. Hạn chế thất thoát nhiệt, tiết kiệm điện
. Đáp ứng nhiều loại nhựa khác nhau
3. Thông số kỹ thuật
| Mẫu | Đơn vị | HD2-10-AN | HD2-15-AN | HD2-25-AN | HD2-50-AN | HD2-75-AN | HD2-100-AN | HD2-150-AN | HD2-200-AN | HD2-250-AN | HD2-300-AN | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguồn cấp điện | Điện áp | V | AC200/380V, 50Hz, 3 Pha | ||||||||||
| Công suất biểu kiến | Tiêu chuẩn | kVA | 1.9 | 4.2 | 4.8 | 6.2 | 7.1 | 11.8 | 13.4 | 18.1 | 20.9 | ||
| Nhiệt độ cao | kVA | 2.5 | 4.6 | 6.2 | 7.1 | 8.3 | 13.4 | 18.1 | 20.9 | 25.1 | |||
| Công suất cầu dao | Tiêu chuẩn | A | 10/10 | 20/10 | 20/10 | 30/20 | 40/30 | 40/30 | 60/40 | 75/40 | |||
| Nhiệt độ cao | A | 10/10 | 20/10 | 30/20 | 30/20 | 40/30 | 60/40 | 75/40 | 100/50 | ||||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | ºC | ~130 (160) ※1 | |||||||||||
| Dung tích phễu ※2 | kg | 10 | 15 | 25 | 50 | 75 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||
| L | 18 | 27 | 42 | 83 | 125 | 167 | 250 | 333 | 416 | 500 | |||
| Làm khô | Năng suất máy sấy | Tiêu chuẩn | kW | 1.5 | 3.6 | 4.05 | 5.4 | 6.3 | 10.8 | 12.4 | 17.1 | 19.8 | |
| Nhiệt độ cao | kW | 2.1 | 4 | 5.4 | 6.3 | 7.5 | 12.4 | 17.1 | 19.8 | 24 | |||
| Máy thổi | Công suất | kW | 0.032 | 0.12 | 0.13 | 0.125 | 0.3 | 0.4 | |||||
| Kích thước bên ngoài | Rộng | mm | 668 | 861 | 857 | 969 | 1,370 | 1,707 | |||||
| Sâu | mm | 462 | 554 | 554 | 589 | 730 | 860 | ||||||
| Cao | mm | 757 | 848 | 1,034 | 1,253 | 1,223 | 1,423 | 1,496 | 1,726 | 1,732 | 1,892 | ||
| Trọng lượng sản phẩm | kg | 29 | 31 | 50 | 55 | 64 | 73 | 150 | 160 | 245 | 260 | ||
4. Ứng dụng
. Sản xuất nhựa ép phun
. Sản xuất linh kiện nhựa chính xác
. Ngành điện – điện tử
. Ngành công nghiệp ô tô
. Dây chuyền đùn nhựa, tạo hạt
| T-350L,. |
| MXF-16SP G1 |
| GMCH-25J |
| MCC5-05 (Series: 01-025305-00115) |
| MJ5-i-350 |
| MJ5-i-150 |
| MC5-G1-25L95 |
| 3-Zone Preclear |
| MXF-16SP-G4 . |
| HD-M150-V (AC380V, 3P) |
| JL4-5VC2 (AC380V, 3P) |
| GMC-11556 |
| MC5-G1-350L95 |
| G836 |
| DWG.B03429 |
| DWG.B50756 |
| MZC-0300H40-S |
| JL-65VC-OM |
| RHCM |
| RE3200 M9XU |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.