JCW2 Matsui Vietnam
1. Giới thiệu chung
Máy điều khiển nhiệt độ khuôn JCW2 của Matsui được thiết kế chuyên biệt cho ngành ép nhựa. Thiết bị đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác, góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm. Với hiệu suất ổn định và công nghệ tiên tiến, JCW2 là lựa chọn tin cậy cho nhà máy sản xuất hiện đại.
2. Đặc điểm nổi bật
. Kiểm soát nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận hành.
. Cấu tạo nhỏ gọn, dễ lắp đặt tại mọi vị trí trong xưởng.
. Hiển thị thông số rõ ràng, dễ theo dõi và điều chỉnh.
. Tích hợp nhiều tính năng bảo vệ an toàn khi hoạt động.
. Chế độ làm mát tự động giúp bảo vệ thiết bị.
. Hệ thống bơm mạnh mẽ, lưu lượng ổn định.
. Vật liệu chế tạo chống ăn mòn, tuổi thọ cao.
. Tiết kiệm điện năng, giảm chi phí vận hành.
3. Thông số kỹ thuật
Thông số tiêu chuẩn
| Mẫu | Đơn vị | JCW2-10 | JCW2-20 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| APH | JB | APH | JB | |||||||
| Nguồn cấp điện | Điện áp | V | AC200/380V, 50Hz, 3 Pha | |||||||
| Công suất biểu kiến | kVA | 4.2 | ||||||||
| Công suất cầu dao | A | 20/15 | 30/15 | |||||||
| Nguồn cấp khí | Áp suất | Mpa | 0.4 | |||||||
| Tiêu thụ | NL/phút | 1 | ||||||||
| Công suất đo tối đa | Số lượng nguyên liệu được trộn | 2 điểm | kg/giờ | ~100 | ~150 | ~300 | ~400 | |||
| 3 điểm | kg/giờ | ~100 | ~350 | |||||||
| 4 điểm | kg/giờ | ~70 | ~300 | |||||||
| Loại đo | Cân khối lượng theo lô bằng cảm biến lực | |||||||||
| Dung tích phễu | Vật liệu thô | L | 60 | |||||||
| Vật liệu nghiền | L | 60 | ||||||||
| Vật liệu Masterbatch | L | 8.5(tùy chọn) | ||||||||
| Phễu đo | Dung tích hữu hiệu | L | 11 | 18 | ||||||
| Phạm vi đo | kg | 0.015~3 | 0.015~6 | |||||||
| Độ chính xác Đo lường | Vật liệu thô | % | ± 0.5% (F, S) | |||||||
| Dung tích mỗi đợt | kg | ~3(MAX) | ~6(MAX) | |||||||
| Phương pháp trộn | Trộn khí | Thùng trộn | Trộn khí | Thùng trộn | ||||||
| Dung tích hữu hiệu | L | 8 | 18 | 14 | ||||||
| Kích thước bên ngoài | Rộng | mm | 1019 | 1019 | 1155 | 1155 | ||||
| Sâu | mm | 618 | 700 | 618 | 750 | |||||
| Cao | mm | 1714 | 2436 | 1897 | 2746 | |||||
| Trọng lượng sản phẩm | kg | 140 | 200 | 160 | 220 | |||||
• Bảng trên thu được khi sử dụng hạt có khối lượng riêng 0,5-0,6g / cm3.
• Bảng này thay đổi theo đặc tính vật liệu, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết các vật liệu bạn cần..
Các tùy chọn
• Đèn xoay (không có còi)
• Đèn xoay (có còi)
• Đèn tháp (không có còi)
• Đèn tháp (với còi)
• Làm sạch vòi phun
• Chuyền tải DIGI-PECA
• Cầu dao ngắt khi rò
4. Ứng dụng
. Dùng để kiểm soát nhiệt khuôn trong ép nhựa.
. Phù hợp với sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật cao.
. Ứng dụng trong công nghiệp ô tô, điện tử và y tế.
. Đáp ứng yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
. Thích hợp với các hệ thống sản xuất tự động hóa.
| T-350L,. |
| MXF-16SP G1 |
| GMCH-25J |
| MCC5-05 (Series: 01-025305-00115) |
| MJ5-i-350 |
| MJ5-i-150 |
| MC5-G1-25L95 |
| 3-Zone Preclear |
| MXF-16SP-G4 . |
| HD-M150-V (AC380V, 3P) |
| JL4-5VC2 (AC380V, 3P) |
| GMC-11556 |
| MC5-G1-350L95 |
| G836 |
| DWG.B03429 |
| DWG.B50756 |
| MZC-0300H40-S |
| JL-65VC-OM |
| RHCM |
| RE3200 M9XU |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.